partir

Học thuật
Thân thiện
partir

Le train va partir de la gare.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Ra đi, đi, khởi hành: Chỉ hành động rời khỏi một nơi nào đó để đến một nơi khác.
    • Xuất phát: Chỉ việc bắt nguồn, khởi đầu từ một điểm, một nguyên tắc hay một cảm xúc.
    • Xuất hiện, ra: Dùng để miêu tả cái gì đó bắt đầu nhú lên hoặc hiện ra.
    • Bật ra, phọt ra: Chỉ một vật bị bật mạnh ra khỏi vị trí của .
    • Nổ; khởi động; khởi đầu: Dùng cho tiếng nổ, việc máy móc hoạt động, hoặc một việc gì đó bắt đầu.
    • Mất đi, biến đi: Diễn tả việc một thứ đó (như bệnh tật) biến mất.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • Il doit partir tôt demain matin. (Anh ấy phải ra đi sớm vào sáng mai.)
    • Le bus part de la gare centrale. (Xe buýt xuất phát từ bến trung tâm.)
    • Les premières fleurs partent au printemps. (Những bông hoa đầu tiên xuất hiện vào mùa xuân.)
    • Le liège de la bouteille est parti brutalement. (Nút bần của chai rượu bật ra một cách bất ngờ.)
    • Le moteur part enfin après plusieurs essais. (Động cơ cuối cùng cũng khởi động sau nhiều lần thử.)
    • Ma migraine est enfin partie. (Cơn đau nửa đầu của tôi cuối cùng cũng biến mất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À partir de: Kể từ, bắt đầu từ (một thời điểm, một địa điểm, một nguyên liệu).

    • À partir de lundi, les horaires changent. (Kể từ thứ Hai, lịch trình sẽ thay đổi.)
    • Ce plastique est fabriqué à partir de pétrole. (Loại nhựa này được sản xuất từ dầu mỏ.)
  • Partir d'un éclat de rire: Bật cười phá lên, cười to.

    • Il part d'un éclat de rire en entendant la blague. (Anh ta bật cười phá lên khi nghe câu chuyện cười.)
  • Partir en guerre contre quelqu'un/quelque chose: Công kích ai/cái gì một cách kịch liệt.

    • Le journal part en guerre contre la corruption. (Tờ báo công kích nạn tham nhũng một cách kịch liệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Départ (danh từ): Sự ra đi, sự khởi hành, điểm xuất phát.

    • L'heure de départ est fixée à 8h. (Giờ khởi hành được ấn định lúc 8 giờ.)
  • Repartir (nội động từ): Khởi hành lại, bắt đầu lại.

    • Nous repartons dans cinq minutes. (Chúng tôi sẽ khởi hành lại trong năm phút nữa.)
Từ đồng nghĩa
  • S'en aller: Đi khỏi, rời đi.
  • Quitter: Rời bỏ (một nơi, một người).
  • Démarrer: Khởi động, bắt đầu (thường dùng cho phương tiện, dự án).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Pháp, khái niệm "phrasal verb" không tồn tại giống tiếng Anh. Các cụm từ dưới đâycác kết hợp cố định với "partir") - Partir pour + [địa điểm]: Đi đến (đâu). - Elle part pour Paris la semaine prochaine. ( ấy sẽ đi Paris vào tuần tới.)

  • Partir de + [địa điểm/nguyên tắc]: Xuất phát từ, bắt nguồn từ.
    • Toute son argumentation part de ce principe. (Toàn bộ lập luận của anh ta xuất phát từ nguyên tắc này.)
Thành ngữ liên quan
  • Avoir maille à partir avec quelqu'un: (Từ ) Có chuyện tranh chấp, xích mích với ai.

    • Il a eu maille à partir avec son voisin. (Anh ta đã có chuyện xích mích với người hàng xóm.)
  • Bien/mal parti: Khởi đầu thuận lợi/khó khăn.

    • Le projet est bien parti. (Dự án khởi đầu thuận lợi.)
    • Elle est mal partie pour réussir son examen. ( ấy khởi đầu khó khăn để có thể thi đỗ.)
partir

Le train va partir de la gare.

nội động từ
  1. ra đi, đi, khởi hành
    • Partir de Hanoi
      ra đi từ Nội
    • Partir pour Vinh
      đi Vinh
    • Le train va partir
      xe lửa sắp khởi hành
  2. xuất phát
    • Trois routes partent du village
      ba con đường xuất phát từ làng
    • Partir d'un principe faux
      xuất phát từ một nguyên tắc sai
    • Cela part d'un bon coeur
      điều đó xuất phát từ lòng tốt
  3. xuất hiện, ra
    • Les bourgeons commencent à partir
      mầm bắt đầu xuất hiện
  4. bật ra, phọt ra
    • Le bouchon est parti
      nút bật ra
  5. nổ; khởi động; khởi đầu
    • Faire partir un coup de feu
      nổ một phát súng
    • Moteur qui part difficilement
      động cơ khởi động khó khăn
    • L'affaire est bien partie
      công việc khởi đầu thuận lợi
  6. mất đi, biến đi
    • La maladie semblait partir
      bệnh tình như sắp khỏi
    • à partir de
      kể từ
    • à partir d'aujourd'hui
      kể từ ngày hôm nay
    • Produits obtenus à partir de la houille
      sản phẩm chế được từ than đá
    • partir d'un éclat de rire
      cười phá lên
    • partir en guerre contre quelqu'un
      công kích ai kịch liệt
ngoại động từ
  1. (từ , nghĩa ) chia, phân chia
    • avoir maille à partir avec quelqu'un
      xem maille