partir

nội động từ
  1. ra đi, đi, khởi hành
    • Partir de Hanoi
      ra đi từ Nội
    • Partir pour Vinh
      đi Vinh
    • Le train va partir
      xe lửa sắp khởi hành
  2. xuất phát
    • Trois routes partent du village
      ba con đường xuất phát từ làng
    • Partir d'un principe faux
      xuất phát từ một nguyên tắc sai
    • Cela part d'un bon coeur
      điều đó xuất phát từ lòng tốt
  3. xuất hiện, ra
    • Les bourgeons commencent à partir
      mầm bắt đầu xuất hiện
  4. bật ra, phọt ra
    • Le bouchon est parti
      nút bật ra
  5. nổ; khởi động; khởi đầu
    • Faire partir un coup de feu
      nổ một phát súng
    • Moteur qui part difficilement
      động cơ khởi động khó khăn
    • L'affaire est bien partie
      công việc khởi đầu thuận lợi
  6. mất đi, biến đi
    • La maladie semblait partir
      bệnh tình như sắp khỏi
    • à partir de
      kể từ
    • à partir d'aujourd'hui
      kể từ ngày hôm nay
    • Produits obtenus à partir de la houille
      sản phẩm chế được từ than đá
    • partir d'un éclat de rire
      cười phá lên
    • partir en guerre contre quelqu'un
      công kích ai kịch liệt
ngoại động từ
  1. (từ , nghĩa ) chia, phân chia
    • avoir maille à partir avec quelqu'un
      xem maille

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

partir
Le train va partir de la gare.