academic

/,ækə'demik/
tính từ
  1. (thuộc) học viện; (thuộc) trường đại học
  2. (thuộc) viện hàn lâm
  3. tính chất học thuật
    • an academic debate
      một cuộc tranh luận tính chất học thuật
  4. lý thuyết suông, trừu tượng, không thực tế
    • an academic question
      một vấn đề trừu tượng, một vấn đề không thực tế
  5. (văn nghệ) kinh viện
    • academic painting
      hội hoạ kinh viện
  6. (thuộc) trường phái triết học Pla-ton
danh từ
  1. hội viên học viện
  2. viện
  3. người quá nệ kinh viện
  4. (số nhiều) lập luận hoàn toàn lý thuyết
  5. (số nhiều) áo đại học (của giáo sư học sinh đại họcAnh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "academic"

Từ có nhắc đến "academic"

academic
An academic wears a traditional gown at a graduation ceremony.