accelerator

/æk'seləreitə/
danh từ
  1. người làm tăng tốc độ
  2. máy gia tốc; chân ga (xe ôtô)
    • high-frequency accelerator
      máy gia tốc tầng cao
  3. (hoá học) chất gia tốc
  4. (sinh vật học) dây thần kinh gia tốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "accelerator"

accelerator
A scientist adjusts the controls of a particle accelerator in the laboratory.