gas

/gæs/
danh từ
  1. khí
  2. khí thắp, hơi đốt
  3. khí (dùng khi chữa răng) ((cũng) laughing gas)
  4. (quân sự) hơi độc, hơi ngạt
  5. khí nổ (mỏ, than)
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) dầu xăng
  7. (thông tục) chuyện rỗng tuếch không đâu vào đâu, chuyện tầm phào; chuyện huyên hoang khoác lác

Idioms

  • to step on the gas
    (xem) step
ngoại động từ
  1. cung cấp khí thấp, cung cấp hơi đốt (cho một căn buồng)
  2. (chỉ, sợi...) qua đèn khí (cho hết lông )
  3. thắp sáng bằng đén khí
  4. thả hơi độc, thả hơi ngạt, làm ngạt bằng hơi độc
  5. (thông tục) lừa bịp (ai) bằng những lời huênh hoang khoác lác
nội động từ
  1. hơi
  2. nói dông dài; nói chuyện tầm phào; huyên hoang khoác lác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gas
A blue flame burns steadily on a gas stove.