accessibility

/æk,sesi'biliti/
danh từ
  1. tính có thể tới được, tính có thể đến gần được
  2. sự dễ bị ảnh hưởng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "accessibility"

accessibility
A public building has a wide ramp for accessibility.