accommodation

/ə,kɔmə'deiʃn/
danh từ
  1. sự điều tiết, sự thích nghi, sự làm cho phù hợp
  2. sự điều tiết (sức nhìn của mắt)
  3. sự hoà giải, sự dàn xếp
  4. tiện nghi, sự tiện lợi, sự thuận tiện
  5. chỗ trọ, chỗ ăn chỗ
  6. món tiền cho vay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "accommodation"

accommodation
The eye's lens changes shape for accommodation when focusing on a nearby book.