fitting

/'fitiɳ/
danh từ
  1. sự làm cho khớp, sự điều chỉnh; sự thử (quần áo)
  2. sự lắp ráp
  3. (số nhiều) đồ đạc, đồ đạc cố định (trong nhà); đồ trang trí (trong nhà, ô tô...)
  4. (số nhiều) máy móc
tính từ
  1. thích hợp, phù hợp
  2. phải, đúng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "fitting"

fitting
The tailor is doing a final fitting of the suit.