fitting

/'fitiɳ/
Học thuật
Thân thiện
fitting

The tailor is doing a final fitting of the suit.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thích hợp, phù hợp: Miêu tả điều đó phù hợp một cách chính xác với hoàn cảnh, mục đích hoặc người nào đó.
    • Phải, đúng: Miêu tả điều đó đúng đắn, thích đáng theo lẽ thường hoặc chuẩn mực.
  2. Danh từ:

    • Sự thử (quần áo): Hành động mặc thử quần áo để kiểm tra xem vừa vặn hay không.
    • (Số nhiều: fittings) Đồ đạc, thiết bị cố định: Những vật dụng, trang thiết bị được lắp đặt cố định trong một tòa nhà, căn phòng, tàu thuyền, v.v.
    • (Số nhiều: fittings) Phụ kiện, bộ phận nhỏ: Những bộ phận tiêu chuẩn hóa, thường nhỏ, dùng để lắp ráp hoặc hoàn thiện một hệ thống, máy móc lớn hơn.
    • Sự lắp ráp, sự điều chỉnh cho khớp: Hành động hoặc quá trình lắp các bộ phận lại với nhau cho vừa vặn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • It is fitting that we honor those who came before us. (Thật phải lẽ/ thích hợp khi chúng ta tôn vinh những người đi trước.)
    • A moment of silence was a fitting tribute to the victims. (Một phút mặc niệm sự tưởng nhớ thích đáng dành cho các nạn nhân.)
  • Danh từ:

    • I have a dress fitting tomorrow afternoon. (Tôi một buổi thử váy vào chiều mai.)
    • The house has modern light fittings and plumbing. (Ngôi nhà các thiết bị chiếu sáng hệ thống ống nước hiện đại.)
    • You can buy spare pipe fittings at the hardware store. (Bạn có thể mua các phụ kiện ống nước dự phòngcửa hàng kim khí.)
    • The fitting of the engine parts requires precision tools. (Việc lắp ráp các bộ phận động cơ đòi hỏi dụng cụ chính xác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "It is fitting that...": Thật phải lẽ/ thích hợp rằng...

    • It is fitting that on this anniversary we remember our founder. (Thật phải lẽ khi vào dịp kỷ niệm này chúng ta nhớ về người sáng lập.)
  • "A fitting end/ conclusion": Một kết thúc xứng đáng, phù hợp.

    • Winning the championship was a fitting end to her remarkable career. (Giành chứcđịch một kết thúc xứng đáng cho sự nghiệp lẫy lừng của .)
Biến thể từ gần giống
  • Fit (v): Vừa vặn, phù hợp.
    • These shoes don't fit me. (Đôi giày này không vừa với tôi.)
  • Fitly (adv, ít dùng): Một cách thích hợp.
  • Unfitting (adj): Không thích hợp, không phù hợp.
    • Loud laughter is unfitting for a solemn ceremony. (Tiếng cười lớn không thích hợp cho một buổi lễ trang nghiêm.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Appropriate (thích hợp), suitable (phù hợp), proper (đúng đắn, thích đáng), apt (đắt, thích hợp).
  • Danh từ (thiết bị): Fixtures (vật dụng cố định), furnishings (đồ đạc), accessories (phụ kiện).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp với từ "fitting" với tư cách động từ. Dạng động từ gốc "fit").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp với từ "fitting").

fitting

The tailor is doing a final fitting of the suit.

danh từ
  1. sự làm cho khớp, sự điều chỉnh; sự thử (quần áo)
  2. sự lắp ráp
  3. (số nhiều) đồ đạc, đồ đạc cố định (trong nhà); đồ trang trí (trong nhà, ô tô...)
  4. (số nhiều) máy móc
tính từ
  1. thích hợp, phù hợp
  2. phải, đúng