collection

/kə'lekʃn/
danh từ
  1. sự tập họp, sự tụ họp
  2. sự thu, sự lượm, sự góp nhặt, sự sưu tầm; tập sưu tầm
    • collection of taxes
      sự thu thuế
    • a collection of stamps
      tập tem sưu tầm
  3. sự quyên góp
    • to make a collection; to take up a collection
      mở cuộc quyên góp
  4. (số nhiều) kỳ thi học kỳ (ở Ôc-phớt các trường đại học khác)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

collection
She carefully organizes her collection of seashells in a display case.