acheter

ngoại động từ
  1. mua, tậu
    • Acheter un jouet
      mua một món đồ chơi
    • C'est un livre que j'ai acheté d'occasion. Je l'ai acheté cent francs
      đómột quyển sách tôi mua với giá hời (giá rất rẻ). Tôi mua với giá 100 quan
    • Un bout de terrain que j'ai acheté à mon voisin
      một khoảng đất tôi mua của người láng giềng
    • Acheter des marchandises en gros
      mua hàng với số lượng lớn, mua sỉ
    • Acheter des actions
      mua cổ phần
    • Acheter les suffrages
      mua phiếu bầu
    • "Le plaisir d'acheter des curiosités" (Balz.)
      cái thú mua những của quý hiếm
    • "Les imbéciles vendent quand tout baisse, achètent quand tout hausse" (Maurois)
      những chàng ngốc bán hàng ra khi mọi thứ đều hạ giá, mua hàng vào khi mọi thứ đều lên giá
  2. mua chuộc
    • Un homme qu'on peut acheter
      con người có thể mua chuộc
    • Il s'est laissé acheter
      anh ta đã bị mua chuộc
    • "Avec de l'argent, tout devenait possible, même d'acheter l'intelligence, le dévouement de quelques jeunes médecins" (Mart. du G.)
      tiền thì làm gì cũng được, thậm chí mua trí thông minh lòng tận tụy của vài thầy thuốc trẻ cũng được
    • acheter à crédit
      mua chịu
    • acheter au comptant; acheter comptant
      mua trả tiền ngay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa