vendeur

danh từ giống đực
  1. người bán
    • Le vendeur et l'acheteur
      người bán người mua, bên bán bên mua
  2. người bán hàng
    • Vendeur ambulant
      người bán hàng rong
    • Vendeur de grand magasin
      người bán hàngcửa hàng lớn
tính từ
  1. muốn bán
    • Il est vendeur d'un terrain
      anh ta muốn bán một miếng đất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "vendeur"

Từ có nhắc đến "vendeur"

vendeur
Le vendeur montre un manteau à une cliente dans le magasin.