aciéré

Học thuật
Thân thiện
aciéré

L'épée aciérée brille sous la lumière du soleil.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Như thép: tính chất cứng, bền hoặc sắc bén tương tự như thép.
    • thép; mạ thép: Được làm từ thép hoặc được phủ một lớp thép để tăng độ bền.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un regard aciéré. (Một cái nhìn sắc như thép.)
    • Une lame aciérée. (Một lưỡi dao được mạ thép / làm bằng thép cứng.)
    • Une volonté aciérée. (Một ý chí sắt thép.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa bóng: Thường dùng để miêu tả những phẩm chất trừu tượng tính chất mạnh mẽ, sắc sảo, lạnh lùng hoặc kiên cường như thép.
    • Une détermination aciérée. (Một sự quyết tâm sắt đá.)
    • Un esprit aciéré. (Một trí tuệ sắc bén.)
Biến thể từ gần giống
  • Acier (danh từ giống đực): Thép.

    • Une barre d'acier. (Một thanh thép.)
  • Aciérer (ngoại động từ): Mạ thép, bọc thép.

    • Aciérer une surface. (Mạ thép một bề mặt.)
Từ đồng nghĩa
  • Dur comme l'acier: Cứng như thép.
  • Tranchant: Sắc bén.
  • Résolu: Kiên quyết (khi dùng với nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
  • Mou: Mềm.
  • Fragile: Dễ vỡ, mong manh.
  • Indécis: Do dự, không quyết đoán (khi dùng với nghĩa bóng).
aciéré

L'épée aciérée brille sous la lumière du soleil.

tính từ
  1. như thép
  2. thép; mạ thép