acier

danh từ giống đực
  1. thép
    • Acier trempé
      thép đã tôi
    • Acier en feuilles
      thép
    • Acier calorisé
      thép thấm nhôm
    • Acier inoxydable
      thép không rỉ
    • Acier aimant
      thép từ tính
    • Acier antiacide/ acier résistant aux acides
      thép chịu axit
    • Acier mi -dur
      thép cứng vừa
    • Acier extra -doux/extra -dur
      thép siêu mềm/siêu rắn
    • Acier sucré
      thép ngọt, thép dẻo
    • Acier torsadé
      thép xoắn
    • Acier laminé
      thép cán
    • Acier à haute résistance
      thép độ bền cao
    • Affinage de l'acier
      sự luyện thép
    • Des lunettes à monture d'acier
      mắt kính gọng bằng thép
    • Un roi de l'acier
      một ông trùm về kinh doanh thép, vua thép
  2. (thơ ca) gươm dao
    • d'acier
      cứng như thép
    • Muscle d'acier
      bắp thịt cứng như thép
    • Coeur d'acier
      trái tim sắc đá
    • Poumon d'acier
      thiết bị thông khí phổi cho những bệnh nhân bị hô hấp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "acier"

acier
Un ouvrier vérifie une poutre en acier sur un chantier de construction.