adieu

/ə'dju:/
thán từ
  1. chào vĩnh biệt
    • Dire adieu à quelque chose
      vĩnh biệt (từ bỏ) cái gì
    • Adieu, mes chers amis!
      chào vĩnh biệt các bạn thân mến!
danh từ giống đực
  1. lời chào tạm biệt
    • Un éternel adieu
      lời chào vĩnh biệt
    • Visite d'adieu
      cuộc viếng thăm để chia tay
    • Repas d'adieu
      tiệc tiễn đưa
    • Moment des adieux
      giờ phút giã từ
    • Faire ses adieux à qqn
      giã từ ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "adieu"

Từ có nhắc đến "adieu"

adieu
On dit un dernier adieu à la gare.