adjudge

/ə'dʤʌdʤ/
ngoại động từ
  1. xử, xét xử, phân xử
    • that's a matter to be adjudged
      đó một vấn đề phải được xét xử
  2. kết án, tuyên án
    • to adjudge somebody guilty of...
      tuyên án một phạm tội...
    • to be adjudged to die
      bị kết án tử hình
  3. cấp cho, ban cho
    • to adjudge something to somebody
      cấp cho ai cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "adjudge"

adjudge
The court will adjudge the defendant not guilty.