adjudge

/ə'dʤʌdʤ/
Học thuật
Thân thiện
adjudge

The court will adjudge the defendant not guilty.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):
    • Tuyên bố, phán quyết một cách chính thức (thường bởi tòa án hoặc người thẩm quyền): Hành động đưa ra quyết định hoặc tuyên bố về một vấn đề, tình trạng, hoặc quyền lợi sau khi xem xét.
    • Kết án, tuyên án: Tuyên bố ai đó tội hoặc áp đặt một hình phạt theo thủ tục pháp .
    • Trao giải, cấp cho (thông qua quyết định chính thức): Quyết định trao một phần thưởng, danh hiệu, hoặc quyền lợi cho ai đó.
dụ sử dụng
  • (Tòa án đã tuyên bố anh ta phạm tội lừa đảo.)
  • (Tài sản đã được trao cho người thừa kế hợp pháp sau một cuộc chiến pháp dài.)
  • (Hội đồng giám khảo đã tuyên bố màn trình diễn của ấy xuất sắc nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be adjudged + tính từ / danh từ": Được tuyên bố, được xem một trạng thái hoặc danh hiệu cụ thể.
    • He was adjudged the winner. (Anh ấy đã được tuyên bố người chiến thắng.)
    • The contract was adjudged invalid. (Hợp đồng đã bị tuyên bố vô hiệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Adjudication (n): Sự xét xử, sự phân xử, phán quyết.
    • The adjudication of the case took several months. (Việc xét xử vụ án đã mất vài tháng.)
  • Adjudicator (n): Người phân xử, trọng tài, giám khảo.
    • The adjudicator made a fair decision. (Trọng tài đã đưa ra quyết định công bằng.)
Từ đồng nghĩa
  • Declare: Tuyên bố, công bố.
  • Judge: Phán xét, xét xử.
  • Rule: Phán quyết, ra quyết định.
  • Decree: Ra sắc lệnh, ra quyết định.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ (idiom) phổ biến nào.)

adjudge

The court will adjudge the defendant not guilty.

ngoại động từ
  1. xử, xét xử, phân xử
    • that's a matter to be adjudged
      đó một vấn đề phải được xét xử
  2. kết án, tuyên án
    • to adjudge somebody guilty of...
      tuyên án một phạm tội...
    • to be adjudged to die
      bị kết án tử hình
  3. cấp cho, ban cho
    • to adjudge something to somebody
      cấp cho ai cái

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "adjudge"