declare

/di'kleə/
động từ
  1. tuyên bố
    • to declare war
      tuyên chiến
    • to declare somebody to be guilty
      tuyên bố ai tội
    • to declare for somebody
      tuyên bố ủng hộ ai; tán thành ai
  2. công bố
    • to declare the result of an election
      công bố kết quả bầu cử
  3. bày tỏ, trình bày, biểu thị
    • to declare one's intentions
      bày tỏ ý định của mình
    • to declare oneself
      bày tỏ ý định của mình, tự bộc lộ, tự thú; phát ra (bệnh)
  4. (thương nghiệp) khai (hàng hoá để đóng thuế)
    • to declare goods
      khai hàng hoá
  5. (đánh bài) xướng lên

Idioms

  • to declare off
    tuyên bố bãi bỏ; thôi; bỏ, cắt đứt, ngừng (cuộc đàm phán)
  • well, I declare!
    (thông tục) thật như vậy sao!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "declare"

Từ có nhắc đến "declare"

declare
The winner declares his victory with a raised trophy.