admiration

/,ædmə'reiʃn/
Học thuật
Thân thiện
admiration

She looked at the scientist with admiration after the successful experiment.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự khâm phục, sự thán phục, sự cảm phục: Cảm xúc tôn trọng đánh giá cao một người hoặc điều đó phẩm chất, thành tựu hoặc khả năng của họ.
    • Sự hâm mộ, sự ngưỡng mộ: Cảm xúc yêu thích tán thưởng mạnh mẽ đối với ai đó hoặc điều đó.
    • Sự ca tụng: Hành động hoặc lời nói thể hiện sự khen ngợi tán dương cao độ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I have great admiration for her courage. (Tôi rất khâm phục lòng dũng cảm của ấy.)
    • He looked at the painting with silent admiration. (Anh ấy nhìn bức tranh với sự ngưỡng mộ thầm lặng.)
    • Her talent earned her the admiration of the whole team. (Tài năng của ấy đã giành được sự ngưỡng mộ của cả đội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be filled with admiration for someone/something": tràn đầy sự ngưỡng mộ đối với ai/điều .

    • I was filled with admiration for their dedication. (Tôi tràn đầy sự ngưỡng mộ trước sự tận tâm của họ.)
  • "to gaze in admiration": nhìn chằm chằm với vẻ ngưỡng mộ.

    • The crowd gazed in admiration as the athlete broke the record. (Đám đông nhìn với vẻ ngưỡng mộ khi vận động viên phá kỷ lục.)
  • "mutual admiration": sự ngưỡng mộ lẫn nhau.

    • There is a strong sense of mutual admiration between the two artists. ( một cảm giác mạnh mẽ về sự ngưỡng mộ lẫn nhau giữa hai nghệ sĩ.)
Biến thể từ gần giống
  • Admire (động từ): ngưỡng mộ, khâm phục.

    • I really admire your honesty. (Tôi thực sự ngưỡng mộ sự trung thực của bạn.)
  • Admirable (tính từ): đáng ngưỡng mộ, đáng khâm phục.

    • She showed admirable patience. ( ấy thể hiện sự kiên nhẫn đáng ngưỡng mộ.)
  • Admirer (danh từ): người hâm mộ, người ngưỡng mộ.

    • The famous singer has many admirers. (Ca sĩ nổi tiếng đó rất nhiều người hâm mộ.)
Từ đồng nghĩa
  • Respect: sự kính trọng (nhấn mạnh sự tôn trọng dựa trên phẩm giá hoặc thành tựu).
  • Esteem: sự quý trọng, sự đánh giá cao (mang tính trang trọng hơn).
  • Appreciation: sự đánh giá đúng, sự cảm kích (nhấn mạnh việc nhận ra giá trị).
Thành ngữ liên quan
  • A note of admiration: dấu than (!) (trong ngôn ngữ học cổ).
  • To hold someone in high admiration: rất ngưỡng mộ ai đó.
    • He is held in high admiration by his colleagues. (Anh ấy được các đồng nghiệp rất ngưỡng mộ.)
admiration

She looked at the scientist with admiration after the successful experiment.

danh từ
  1. sự ngắm nhìn một cách vui thích
  2. sự khâm phục, sự thán phục, sự cảm phục, sự hâm mộ, sự ngưỡng mộ; sự ca tụng
  3. người được khâm phục, người được hâm mộ, người được ca tụng; vật được hâm , vật được ca tụng
  4. (ngôn ngữ học) sự cảm thán
    • note of admiration
      dấu than
  5. (từ cổ,nghĩa cổ) sự lấy làm lạ; sự ngạc nhiên