esteem

/is'ti:m/
Học thuật
Thân thiện
esteem

She holds her mentor in high esteem for his wisdom.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự kính mến, sự quý trọng: Thái độ hoặc cảm xúc đánh giá cao tôn trọng một người nào đó.
    • Sự đánh giá cao, sự coi trọng: Việc coi ai đó hoặc điều đó giá trị tầm quan trọng.
  2. Ngoại động từ:

    • Kính mến, quý trọng: Cảm thấy sự tôn trọng ngưỡng mộ sâu sắc đối với ai đó.
    • Coi , cho : Xem xét hoặc đánh giá ai đó hoặc điều đó theo một cách cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She is held in high esteem by her colleagues. ( ấy được các đồng nghiệp rất kính trọng.)
    • His work earned him the esteem of the entire community. (Công việc của anh ấy đã mang lại cho anh sự quý trọng của toàn thể cộng đồng.)
  • Ngoại động từ:

    • I esteem him for his honesty and integrity. (Tôi quý trọng anh ấy sự trung thực chính trực.)
    • He esteemed it a great honor to be invited. (Anh ấy coi việc được mời một vinh dự lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to hold someone in high esteem": rất kính trọng ai đó.

    • The professor is held in high esteem by his students. (Vị giáo sư được các sinh viên của ông rất kính trọng.)
  • "to be held in low esteem": bị đánh giá thấp, không được coi trọng.

    • That policy is held in low esteem by the public. (Chính sách đó bị công chúng đánh giá thấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Self-esteem (n): lòng tự trọng.
    • Awards can help boost a child's self-esteem. (Các giải thưởng có thể giúp tăng cường lòng tự trọng của trẻ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: respect (sự tôn trọng), regard (sự coi trọng), admiration (sự ngưỡng mộ).
  • Động từ: respect (tôn trọng), value (coi trọng), admire (ngưỡng mộ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan
  • To have someone in high esteem: Rất quý trọng ai đó.
    • We have always had her in high esteem for her dedication. (Chúng tôi luôn rất quý trọng ấy sự tận tâm của .)
esteem

She holds her mentor in high esteem for his wisdom.

danh từ
  1. sự kính mến, sự quý trọng
    • to hold someone in high esteem
      kính mến ai, quý trọng ai
ngoại động từ
  1. kính mến, quý trọng
  2. coi , cho
    • to esteem it as a favour
      coi cái đó như là một đặc ân