esteem

/is'ti:m/
danh từ
  1. sự kính mến, sự quý trọng
    • to hold someone in high esteem
      kính mến ai, quý trọng ai
ngoại động từ
  1. kính mến, quý trọng
  2. coi , cho
    • to esteem it as a favour
      coi cái đó như là một đặc ân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "esteem"

esteem
She holds her mentor in high esteem for his wisdom.