advancement

/əb'vɑ:nsmənt/
danh từ
  1. sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ; sự thúc đẩy, sự làm cho tiến lên
    • advancement of science
      sự tiến bộ của khoa học; sự thúc đẩy cho khoa học tiến lên
    • advancement in career
      tiến bộ trong nghề nghiệp
  2. sự thăng chức, đề bạt
  3. (pháp ) tiền (người kế thừa được) nhận trước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

advancement
The scientist's research led to a major advancement in medicine.