progress

/progress/
danh từ
  1. sự tiến tới, sự tiến bộ; sự tiến triển, sự phát triển
    • to make much progress in one's studies
      tiến bộ nhiều trong học tập
    • the progress of science
      sự tiến triển của khoa học
  2. sự tiến hành
    • in progress
      đang xúc tiến, đang tiến hành
    • work is now in progress
      công việc đáng được tiến hành
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) cuộc kinh
    • royal progress
      cuộc tuần du
nội động từ
  1. tiến tới; tiến bộ; tiến triển, phát triển
    • to progress with one's studies
      học hành tiến bộ
    • industry is progressing
      công nghiệp đang phát triển
  2. tiến hành
    • work is progressing
      công việc đang tiến hành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

progress
The student shows great progress in her reading skills.