procession

/procession/
danh từ
  1. đám rước; cuộc diễu hành; đoàn diễu hành (người, xe, thuyền...)
    • to go (walk) in procession
      đi diễu
  2. (nghĩa bóng) cuộc chạy đua không hào hứng
nội động từ
  1. đi thành đám rước, đi theo đám rước; diễu hành
ngoại động từ
  1. diễu hành dọc theo (đường phố)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "procession"

Từ có nhắc đến "procession"

procession
A wedding procession walks slowly down the aisle of a church.