affection

/ə'fekʃn/
danh từ
  1. sự làm ảnh hưởng đến, sự làm tác động đến
  2. tình cảm, cảm xúc
    • hope is one of the most pewerful affections of man
      hy vọng một trong những tình cảm mạnh mẽ nhất của con người
  3. ((thường) + towards, for) lòng yêu thương, sự yêu mến, tình cảm, thiện ý
    • to have an affection for children
      yêu trẻ
    • to win someone's affection
      được ai thương yêu
  4. bệnh tật, bệnh hoạn
  5. affection towards khuynh hướng, thiện ý về
  6. tính chất, thuộc tính
    • figure and weight are affections of bodies
      hình dạng trọng lượng thuộc tính của vật thể
  7. trạng thái cơ thể (do bị một cái tác động vào...)
  8. lối sống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

affection
A mother shows affection by hugging her child.