coi

  1. voir; regarder
    • Cho tôi coi chỗ làm việc của anh
      faites-moi voir le lieu de votre travail
    • Anh hãy coi tôi làm
      regardez-moi faire
  2. considérer; taxer; prendre pour; estimer
    • Người ta coi ôngmột nhà thơ lớn
      on lui considère comme un grand poète
    • Người ta coi tình yêu đóđiên
      on taxe cet amour de folie
    • Tôi coi một anh gàn
      je le prends pour un toqué
    • Cha tôi coi là cần thiết phải làm việc ấy
      mon père estime indispensable de le faire
  3. garder; surveiller
    • Coi nhà
      garder la maison
  4. avoir l'air
    • ta coi còn trẻ
      elle a l'air encore jeune
    • coi người bằng nửa con mắt
      afficher le mépris envers tout le monde
    • coi trời bằng vung
      faire fil de tout

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

coi
Cô ấy coi nhà cho hàng xóm khi họ đi vắng.