aggrade

Định nghĩa

Động từ: (địa chất) Bồi tụ, nâng cao (một bề mặt địa hình) bằng cách lắng đọng trầm tích.

dụ sử dụng
  • (Con sông bồi tụ vùng đồng bằng ngập lụt của trong các trận hàng năm, lắng đọng các lớp phù sa.)
  • (Qua nhiều thế kỷ, đáy thung lũng dần dần được bồi tụ bởi trầm tích từ các ngọn đồi xung quanh.)
  • (Khi một sông băng tan chảy, có thể bồi tụ cảnh quan bằng đất mùn mảnh vụn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to aggrade a channel": làm nâng cao lòng sông bằng cách lắng đọng trầm tích.

    • Deforestation can cause streams to aggrade their channels due to increased sediment load. (Phá rừng có thể khiến các dòng suối bồi tụ lòng dẫn của chúng do tải lượng trầm tích tăng lên.)
  • "aggraded surface": bề mặt địa hình đã được nâng cao do bồi tụ.

    • An aggraded surface is often flat and fertile, suitable for agriculture. (Một bề mặt bị bồi tụ thường bằng phẳng màu mỡ, thích hợp cho nông nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Aggradation (danh từ): quá trình bồi tụ.
    • Aggradation is a key process in the formation of deltas. (Bồi tụ một quá trình quan trọng trong việc hình thành các châu thổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Accumulate: tích tụ.
  • Deposit: lắng đọng.
  • Elevate: nâng cao.
Từ trái nghĩa
  • Degrade: hạ thấp (bề mặt địa hình) do xói mòn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến liên quan đến "aggrade".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "aggrade".

Khám phá thêm

Các từ liên quan

aggrade
The river slowly aggrades its floodplain with silt and sand.