amble

/'æmbl/
danh từ giống đực
  1. nước chập của ngựa (giơ đồng thời hai chân cùng một phía)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "amble"

Từ có nhắc đến "amble"

amble
Un cheval avance à l'amble le long d'un chemin de campagne.