trapu

tính từ
  1. béo lùn
    • Un homme trapu
      một người béo lùn
  2. (ngôn ngữ nhà trường, tiếng lóng, biệt ngữ) giỏi
    • Être trapu en mathématiques
      giỏi toán
  3. (ngôn ngữ nhà trường, tiếng lóng, biệt ngữ) hóc búa
    • Un problème trapu
      bài toán hóc búa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "trapu"

Từ có nhắc đến "trapu"

trapu
Un homme trapu porte un sac de provisions.