amble

/'æmbl/
danh từ
  1. sự đi nước kiệu; nước kiệu
  2. dáng đi nhẹ nhàng thong thả
nội động từ
  1. đi nước kiệu
  2. bước đi nhẹ nhàng thong thả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "amble"

amble
He took a leisurely amble through the park.