emmener

ngoại động từ
  1. dẫn đi, dắt đến
    • Emmener un ami chez soi
      dẫn người bạn về nhà mình
  2. lấy (khách)
    • Marchand qui a emmené tout la clientèle
      nhà buôn đã lấy hết khách
  3. (thể dục thể thao; quân sự) dẫn lên
    • Chef qui sait emmener ses troupes
      người chỉ huy biết dẫn bộ đội của mình lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "emmener"

Từ có nhắc đến "emmener"