ampleur

danh từ giống cái
  1. sự rộng rãi; tầm rộng, tầm
    • Ampleur de la voix
      tầm âm
    • Ampleur de connaissances
      sự hiểu biết rộng rãi
  2. sự phong phú, sự sâu rộng
    • Ampleur du style
      sự sâu rộng của lời văn
  3. sự phát triển rộng; tầm quan trọng
    • L'ampleur croissante de la circulation
      sự phát triển ngày càng rộng của luồng giao thông qua lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "ampleur"

ampleur
L'ampleur de la forêt tropicale est impressionnante.