an

/æn, ən/
danh từ giống đực
  1. năm
    • Vingt ans après
      hai mươi năm sau
    • L'an dernier/ l'an prochain
      năm ngoái/năm tới
    • Nouvel An
      năm mới
    • Jour de l'an
      mồng một tết
    • L'an 250 avant Jésus-Christ
      năm 250 trước công nguyên
    • Il gagne 5.000 dollars par an
      anh ta kiếm được 5000 đô la mỗi năm
  2. tuổi
    • Il a trente ans
      ông ta ba mươi tuổi
    • Être chargé d'ans
      rất lớn tuổi
  3. (số nhiều) (thơ ca) tuổi đời, tuổi già
    • En, han
  4. bon an, mal an+ năm hơn năm kém
    • je m'en moque comme de l'an quarante
      việc đó can hệ đến tôi cần để ý

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

an
L'an prochain, nous irons à la plage.