analyse

/'ænəlaiz/
Học thuật
Thân thiện
analyse

L'étudiante fait une analyse détaillée du poème en classe.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự phân tích: Hành động hoặc quá trình chia nhỏ một cái gì đó phức tạp thành các phần cấu thành để hiểu hơn về bản chất, cấu trúc hoặc ý nghĩa của .
    • (Toán học) Giải tích: Một nhánh của toán học liên quan đến các khái niệm như giới hạn, đạo hàm, tích phân chuỗi vô hạn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'analyse de ce poème est très intéressante. (Sự phân tích bài thơ này rất thú vị.)
    • Le médecin a demandé une analyse de sang. (Bác sĩ đã yêu cầu một sự phân tích máu.)
    • L'analyse grammaticale aide à comprendre la structure de la phrase. (Sự phân tích từ giúp hiểu cấu trúc của câu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • En dernière analyse: Xét đến cùng, suy cho cùng. Cụm từ này dùng để giới thiệu kết luận cơ bản hoặc cuối cùng sau khi đã xem xét mọi yếu tố.
    • En dernière analyse, c'est une question de principe. (Xét đến cùng, đóvấn đề nguyên tắc.)
Biến thể từ liên quan
  • Analyser (động từ): Phân tích.
    • Il faut analyser les données avant de conclure. (Cần phân tích dữ liệu trước khi kết luận.)
  • Analytique (tính từ): (Thuộc về) phân tích, óc phân tích.
    • Une méthode analytique. (Một phương pháp phân tích.)
    • Un esprit analytique. (Một tư duy phân tích.)
  • Analyste (danh từ): Nhà phân tích.
    • Un analyste financier. (Một nhà phân tích tài chính.)
Từ đồng nghĩa
  • Examen: Sự xem xét, khảo sát kỹ lưỡng.
  • Étude: Sự nghiên cứu, khảo sát.
  • Dissection: Sự mổ xẻ, phân tích tỉ mỉ (nghĩa bóng).
Các cụm từ liên quan
  • Faire l'analyse de: Tiến hành phân tích về cái gì đó.
    • Le rapport fait l'analyse de la situation économique. (Báo cáo tiến hành phân tích tình hình kinh tế.)
  • Soumettre à l'analyse: Đem ra phân tích.
    • L'échantillon a été soumis à l'analyse. (Mẫu vật đã được đem ra phân tích.)
Thành ngữ liên quan
  • Avoir l'esprit d'analyse: óc phân tích. Chỉ khả năng suy nghĩ logic, chia nhỏ vấn đề để hiểu sâu sắc.
    • Pour résoudre ce problème, il faut avoir l'esprit d'analyse. (Để giải quyết vấn đề này, cần óc phân tích.)
analyse

L'étudiante fait une analyse détaillée du poème en classe.

danh từ giống cái
  1. sự phân tích
    • Analyse d'un roman
      sự phân tích một cuốn tiểu thuyết
    • Roman d'analyse
      tiểu thuyết tâmphân tích
    • Analyse chimique
      phân tích hóa học
    • Analyse grammaticale
      sự phân tích từ
    • Analyse logique
      sự phân tích câu
    • Avoir l'esprit d'analyse
      óc phân tích
    • Analyse du sang/des urines
      sự phân tích máu/nước tiểu
  2. (toán học) giải tích
  3. en dernière analyse+ xét đến cùng