anew
/ə'nju:/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Lại, một lần nữa: Chỉ việc bắt đầu lại từ đầu hoặc thực hiện một việc gì đó một lần nữa, thường với một cách tiếp cận mới hoặc trong một hoàn cảnh mới.
- Bằng cách khác, theo một cách mới: Chỉ việc làm lại điều gì đó theo một phương thức, phong cách hoặc hướng đi khác so với trước đây.
Ví dụ sử dụng
- (Sau thất bại, họ quyết định bắt đầu lại.)
- (Cô ấy chuyển đến một thành phố khác để bắt đầu cuộc sống mới.)
- (Người họa sĩ vẽ lại cảnh đó, sử dụng những màu sắc tươi sáng hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "To see/interpret something anew": Nhìn nhận hoặc diễn giải một điều gì đó theo một cách hoàn toàn mới.
- Reading the classic novel as an adult, I saw it anew. (Đọc cuốn tiểu thuyết cổ điển khi đã trưởng thành, tôi nhìn nhận nó theo một cách mới.)
- "To forge/build/create anew": Xây dựng hoặc tạo ra lại từ nền tảng.
- After the war, the community had to be built anew. (Sau chiến tranh, cộng đồng phải được xây dựng lại từ đầu.)
Biến thể và từ gần giống
- Afresh (phó từ): Lại, một lần nữa (nghĩa và cách dùng rất gần với "anew").
- Let's start afresh. (Hãy bắt đầu lại nào.)
- Renew (động từ): Làm mới lại, gia hạn.
- He renewed his efforts to learn the language. (Anh ấy nỗ lực trở lại để học ngôn ngữ đó.)
Từ đồng nghĩa
- Again: Lại, một lần nữa (nhấn mạnh sự lặp lại).
- Once more: Một lần nữa.
- From scratch: Từ đầu, từ con số không.
Thành ngữ liên quan
- "Turn over a new leaf": Bắt đầu một trang mới, thay đổi theo hướng tốt hơn (thể hiện ý tưởng tương tự "begin anew").
- After his illness, he decided to turn over a new leaf and live healthily. (Sau cơn bệnh, anh ấy quyết định bắt đầu một trang mới và sống lành mạnh.)
phó từ
- lại, một lần nữa; lại nữa; bằng cách khác
- to begin anewbắt đầu lại