one

/wʌn/
Học thuật
Thân thiện
one

The red apple is the one that looks the ripest.

Định nghĩa
  1. Số từ (Numeral):

    • Số một: Dùng để chỉ số lượng đơn vị đầu tiên trong dãy số đếm.
    • Một (đơn vị): Biểu thị một đơn vị duy nhất của một cái đó.
  2. Tính từ:

    • Một, duy nhất: Chỉ một đơn vị hoặc một thực thể đơn lẻ, không chia cắt.
    • Thống nhất, đồng lòng: Diễn tả trạng thái hợp nhất, cùng một ý chí hoặc mục đích.
    • Giống nhau, cùng một loại: Chỉ sự giống nhau về bản chất hoặc loại.
  3. Đại từ (Pronoun):

    • Một người nào đó, một cái đó: Dùng để chỉ một người hoặc vật không xác định cụ thể hoặc đã được đề cập trước đó.
    • Người ta, ai đó: Dùng như đại từ phiếm chỉ, tương đương với "you" hoặc "people" trong một số ngữ cảnh.
dụ sử dụng
  • Số từ:

    • I have one apple. (Tôi một quả táo.)
    • Please turn to page one. (Xin vui lòng mở trang một.)
  • Tính từ:

    • The Vietnamese nation is one and undivided. (Dân tộc Việt Nam một thống nhất.)
    • They spoke with one voice. (Họ nói bằng một giọng - tức là đồng lòng.)
  • Đại từ:

    • This is the one I ordered. (Đây cái tôi đã đặt.)
    • It offends one to be told one is not wanted. (Người ta cảm thấy bị xúc phạm khi bị bảo rằng không được cần đến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be at one with someone": đồng ý, hoà hợp, làm lành với ai.

    • After the argument, they are now at one again. (Sau cuộc cãi vã, giờ họ đã làm lành với nhau rồi.)
  • "the one and only": duy nhất, một không hai (thường dùng để ca ngợi).

    • Ladies and gentlemen, the one and only Elvis Presley! (Kính thưa quý vị, người một không hai - Elvis Presley!)
  • "one by one": lần lượt từng cái một, từng người một.

    • The students entered the room one by one. (Các học sinh bước vào phòng lần lượt từng người một.)
Biến thể từ gần giống
  • Oneself (đại từ phản thân): chính mình, bản thân.

    • One should learn to rely on oneself. (Người ta nên học cách dựa vào chính mình.)
  • Once (trạng từ): một lần, đã từng.

    • I have been to Paris once. (Tôi đã từng đến Paris một lần.)
Từ đồng nghĩa
  • Single: đơn, một.
  • United: thống nhất, đoàn kết.
  • Individual: cá nhân, cá thể.
Thành ngữ liên quan
  • It's ten to one that...: Rất có thể ..., chắc chắn ...

    • It's ten to one that he won't come. (Chắc chắn anh ta sẽ không đến.)
  • All in one: Tất cả trong một.

    • This device is a printer, scanner, and copier all in one. (Thiết bị này máy in, máy quét máy photocopy tất cả trong một.)
  • For one: dụ như, ít nhất là (dùng để đưa ra một dụ cụ thể).

    • I, for one, disagree with the plan. (Tôi, dụ như tôi, không đồng ý với kế hoạch đó.)
one

The red apple is the one that looks the ripest.

tính từ
  1. một
    • room one
      phòng một
    • volume one
      tập một
    • the Vietnamese nation is one and undivided
      dân tộc Việt Nam một thống nhất
    • he will be one in a month
      một tháng nữa thì sẽ lên một
  2. như thế không thay đổi
    • to remain for ever one
      mâi mâi như thế, mâi mâi không thay đổi

Idioms

  • all one
    (xem) all
  • to be made one
    kết hôn, lấy nhau
danh từ
  1. một
    • to come by ones and twos
      đến từng một hay hai người một
    • goods that are sold in ones
      hàng hoá bán từng cái một
    • never a one
      không một ai
  2. một giờ
    • he will come at one
      một giờ anh ấy sẽ đến
  3. đấm
    • to give someone one on the nose
      đấm ai một vào mũi

Idioms

  • the all and the one
    tính tống thể tính thống nhất
  • at one
    đã làm lành (với ai)
  • in the year one
    (xem) year
  • it's ten to one that he won't come
    chắc chắn anh ta sẽ không đến
  • one by one
    lần lượt từng người một, từng cái một
  • one after another
    (xem) another
danh từ
  1. một người nào đó, một (người, vật...)
    • many a one
      nhiều người
    • the dear ones
      người thân thuộc
    • the Holy One
      Chúa, Thượng đế
    • the Evil One
      quỷ, quỷ sứ
  2. người ta, ai
    • it offends one in to be told one is not wanted
      bị bảo không cần thì ai chẳng bực