wane

/wein/
danh từ
  1. (thiên văn học) sự khuyết, tuần trăng khuyết
    • moon on the wane
      trăng khuyết
  2. (nghĩa bóng) sự tàn; lúc tàn, lúc xế, lúc hết thời
    • to be on the wane
      khuyết, xế (trăng); về già (người), tàn tạ (sắc đẹp); lu mờ (tiếng tăm)
    • night is on the wane
      đêm sắp tàn
    • his star is on the wane
      hắn ta hết thời
nội động từ
  1. khuyết, xế (trăng)
  2. (nghĩa bóng) giảm, suy yếu, tàn tạ
    • strength is waning
      sức lực suy yếu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

wane
The moon wanes in the night sky.