annoyed

/ə'nɔid/
tính từ
  1. bị trái ý, khó chịu, bực mình
    • to be very much annoyed at (about) something
      bực mình khó chịu về cái
  2. bị quấy rầy, bị phiền hà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "annoyed"

annoyed
The constant noise from the construction site left him feeling annoyed.