antecedent

/,ænti'si:dənt/
danh từ
  1. vậttrước, vậttrước, vật đứng trước
  2. (văn học) tiền đề
  3. (toán học) số hạng đứng trước (của một tỷ số)
  4. (triết học) tiền kiện
  5. (ngôn ngữ học) tiền ngữ, mệnh đề đứng trước
  6. (số nhiều) lai lịch, quá khứ, tiền sử (người)
    • to inquire into someone's antecedents
      điều tra lai lịch của ai
    • a man of shady antecedents
      người lai lịch không rõ ràng
tính từ
  1. trước, đứng trước, về phía trước
    • to be antecedent to something
      trước cái
  2. tiền nghiệm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

antecedent
A clear sentence uses an antecedent to avoid repetition.