apogee

/ə'poudʤi:/
danh từ
  1. (thiên văn học) điển xa quả đất nhất
  2. khoảng lớn nhất giữa mặt trời quả đất (khi quả đấtđiểm cách xa mặt trời nhất)
  3. chỗ xa nhất
  4. tuyệt đỉnh, điểm cao nhất, thời cực thịnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "apogee"

apogee
The satellite reaches its apogee as it travels along its elliptical path far above the planet.