apse

/æps/
danh từ
  1. chỗ tụng niệm (ở giáo đường); hậu cung
  2. (thiên văn học) (như) apsis

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

apse
The architect carefully examined the apse of the old cathedral.