apiece

/ə'pi:s/
phó từ
  1. mỗi một, mỗi người, mỗi vật, mỗi cái
    • to receive a gun apiece
      lính mỗi người một súng
    • to costapiece
      giá mỗi cái năm đồng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "apiece"

apiece
The children each received one cookie apiece.