apology

/ə'pɔlədʤi/
danh từ
  1. lời biện bạch, lời biện giải
  2. sự xin lỗi, sự tạ lỗi
    • to make (offer) an apology
      tạ lỗi
  3. (thông tục) cái tồi, vật tồi
    • a mere apology for a dinner
      một bữa ăn tồi, thế cũng gọi là cơm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

apology
He wrote a letter of apology to the hostess.