appas

danh từ giống đực (số nhiều)
  1. (văn học) sức lôi cuốn; bả
    • Les appas de la gloire
      bả danh vọng
  2. (đùa cợt) nét khêu gợi (của một người đàn bà)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "appas"

Từ có nhắc đến "appas"

appas
Une femme portant une robe élégante montre ses appas avec grâce.