abus

danh từ giống đực
  1. sự lạm dụng
    • Abus de pouvoir
      sự lạm (dụng) quyền [hành [
    • L'abus d'alcool
      sự uống quá nhiều rượu
  2. sự sai lầm
    • C'est un abus de croire aux colonialistes
      tin vào bọn thực dânmột sự sai lầm.
  3. (số nhiều) thói những lạm
    • Les abus des mandarins
      thói nhũng lạm của bọn quan lại
    • il y a de l'abus
      quá rồi đấy!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

abus
Un homme commet un abus de pouvoir en refusant un service.