abus

Học thuật
Thân thiện
abus

Un homme commet un abus de pouvoir en refusant un service.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự lạm dụng: Hành động sử dụng một thứ đó vượt quá giới hạn cho phép, một cách sai trái hoặc hại.
    • Sự sai lầm: Một quan niệm, niềm tin hoặc hành động không đúng đắn.
    • (Số nhiều) Thói lạm dụng, sự nhũng lạm: Những hành vi lạm quyền, bóc lột hoặc tham nhũng, thường của những người chức vụ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Abus de pouvoir: Sự lạm dụng quyền hành.
    • L'abus d'alcool: Sự uống quá nhiều rượu / Sự lạm dụng rượu.
    • C'est un abus de croire aux colonialistes.: Tin vào bọn thực dânmột sự sai lầm.
    • Les abus des mandarins: Thói nhũng lạm của bọn quan lại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Il y a de l'abus !": (Thành ngữ, khẩu ngữ) Quá đáng rồi đấy! / Thật là lạm dụng quá mức!
    • Tu me demandes encore de l'argent ? Il y a de l'abus !: Cậu lại đòi tôi tiền nữa à? Quá đáng rồi đấy!
Biến thể từ gần giống
  • Abuser (động từ): Lạm dụng.
    • Il abuse de sa position.: Anh ta lạm dụng vị trí của mình.
  • Abusif, abusive (tính từ): Lạm dụng, quá đáng, độc đoán.
    • Une décision abusive: Một quyết định độc đoán/lạm quyền.
  • Abusivement (trạng từ): Một cách lạm dụng, một cách quá đáng.
    • Il a été licencié abusivement.: Anh ấy bị sa thải một cách lý/quá đáng.
Từ đồng nghĩa
  • Excès (danh từ giống đực): Sự thái quá, sự quá độ.
  • Détournement (danh từ giống đực): Sự biển thủ, sự lạm dụng (thường đi với - biển thủ công quỹ).
  • Dérive (danh từ giống cái): Sự lệch lạc, sự sa ngã.
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Être en état d'abus (pháp lý): Ở trong tình trạng lạm dụng (ví dụ: lạm dụng tín nhiệm).
  • Tomber dans l'abus: Rơi vào sự lạm dụng / Sự thái quá.
    • Il est tombé dans l'abus de médicaments.: Anh ta đã rơi vào tình trạng lạm dụng thuốc.
Thành ngữ liên quan
  • À l'abri de tout abus: (Trang trọng) Được bảo vệ khỏi mọi sự lạm dụng.
    • Ce système est conçu à l'abri de tout abus.: Hệ thống này được thiết kế để tránh mọi sự lạm dụng.
  • Sans abus: Một cách vừa phải, không thái quá.
    • Tout est bon, mais sans abus.: Cái gì cũng tốt, nhưng phải chừng mực.
abus

Un homme commet un abus de pouvoir en refusant un service.

danh từ giống đực
  1. sự lạm dụng
    • Abus de pouvoir
      sự lạm (dụng) quyền [hành [
    • L'abus d'alcool
      sự uống quá nhiều rượu
  2. sự sai lầm
    • C'est un abus de croire aux colonialistes
      tin vào bọn thực dânmột sự sai lầm.
  3. (số nhiều) thói những lạm
    • Les abus des mandarins
      thói nhũng lạm của bọn quan lại
    • il y a de l'abus
      quá rồi đấy!