avis

Học thuật
Thân thiện
avis

L'homme exprime son avis lors d'une réunion.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Ý kiến, quan điểm: Sự đánh giá, nhận định cá nhân về một vấn đề.
    • Lời khuyên, lời răn: Lời nói nhằm hướng dẫn, khuyên bảo người khác nên làm gì.
    • Giấy báo, thông báo: Văn bản chính thức để thông tin về một sự việc.
    • Yết thị: Thông báo công khai cho công chúng.
    • Kiến nghị: Ý kiến chính thức đưa ra để xem xét, thường trong bối cảnh pháphoặc hành chính.
Ví dụ sử dụng
  • Ý kiến:

    • Je respecte ton avis. (Tôi tôn trọng ý kiến của bạn.)
    • À mon avis, il a raison. (Theo ý tôi, anh ấy lý.)
  • Lời khuyên:

    • Il a suivi l'avis de son médecin. (Anh ấy đã làm theo lời khuyên của bác sĩ.)
  • Giấy báo, thông báo:

    • J'ai reçu un avis de passage du facteur. (Tôi đã nhận được giấy báo hẹn của người đưa thư.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À mon humble avis (AMHA): Theo thiển ý của tôi (cách nói khiêm tốn).

    • À mon humble avis, cette solution est préférable. (Theo thiển ý của tôi, giải pháp này là khả thi hơn.)
  • Être d'avis de / que: Có ý kiến là, nghĩ rằng.

    • Je suis d'avis d'annuler la réunion. (Tôiý kiếnnên hủy cuộc họp.)
  • Jusqu'à nouvel avis: Cho đến khi thông báo mới.

    • Le musée reste fermé jusqu'à nouvel avis. (Bảo tàng vẫn đóng cửa cho đến khi thông báo mới.)
Biến thể từ liên quan
  • Avisé (tính từ): Sáng suốt, khôn ngoan ( nhiều "avis" - ý kiến hay).

    • C'est une décision avisée. (Đómột quyết định sáng suốt.)
  • Aviser (động từ): Báo cho biết, nhận thấy.

    • Je vous aviserai de la date. (Tôi sẽ báo cho bạn biết ngày.)
Từ đồng nghĩa
  • Opinion: Ý kiến, quan điểm.
  • Conseil: Lời khuyên.
  • Notification: Thông báo.
Các cụm từ cố định
  • Changer d'avis: Thay đổi ý kiến, đổi ý.

    • Ne change pas d'avis si souvent ! (Đừng thay đổi ý kiến thường xuyên như vậy!)
  • Être du même avis: Đồng ý, cùng ý kiến.

    • Nous sommes du même avis sur ce point. (Chúng tôi đồng ý về điểm này.)
  • Prendre l'avis de quelqu'un: Hỏi ý kiến ai.

    • Il faut prendre l'avis d'un expert. (Phải hỏi ý kiến của một chuyên gia.)
Thành ngữ liên quan
  • Changer d'avis comme de chemise: Thay đổi ý kiến như thay áochỉ thay đổi ý kiến liên tục, dễ dàng).

    • Il change d'avis comme de chemise, on ne peut pas le suivre. (Anh ta thay đổi ý kiến như thay áo, không thể theo kịp anh ta được.)
  • Sauf avis contraire: Trừ khiý kiến trái ngược/ chỉ dẫn khác.

    • Le projet est approuvé, sauf avis contraire de la direction. (Dự án được phê duyệt, trừ khi ban lãnh đạoý kiến trái ngược.)
avis

L'homme exprime son avis lors d'une réunion.

danh từ giống đực
  1. ý kiến
    • Exprimer son avis, faire connaître son avis
      bày tỏ ý kiến của mình
    • Partager l'avis de quelqu'un
      đồng ý với ai
    • Prendre l'avis de qqn
      hỏi ý kiến ai
    • Changer d'avis
      thay đổi ý kiến, đổi ý
    • Faire changer d'avis à qqn
      làm cho ai đổi ý
    • Changer d'avis comme de chemise
      thay đổi ý kiến như là thay áo, đổi ý liên miên
  2. lời khuyên, lời răn
    • Donner un bon avis
      khuyên lời phải
    • Suivre les avis de son père
      làm theo lời khuyên của cha mình
  3. giấy báo; thông báo
    • Recevoir un avis de changement de résidence
      nhận giấy báo đổi chỗ ở
    • Avis de décès
      giấy báo tử
  4. yết thị
    • Avis au public
      yết thị công cộng
  5. kiến nghị
    • Avis des juges
      kiến nghị của các thẩm phán
    • à mon avis, à mon humble avis
      theo ý tôi, theo thiển ý của tôi
    • avis au lecteur
      lời tựa, lời nói đầu (của một quyển sách)
    • de l'avis de tous
      theo ý kiến của mọi người
    • être de l'avis de qqn, être du même avis que qqn
      đồng ý với ai
    • être d'avis de; être d'avis que
      nghĩ rằng
    • lettre d'avis
      giấy báo gửi
    • jusqu'à nouvel avis
      đến khi thông báo mới
    • sauf avis contraire
      trừ phi có ý trái ngược
    • sauf meilleur avis
      trừ phi có ý hơn