appearance

/ə'piərəns/
danh từ
  1. sự xuất hiện, sự hiện ra sự ra
    • to make one's first appearance
      mới xuất đầu lộ diện, mới ra mặt
    • to put in an appearance
      có mặt, đến cho có mặt một lát (ở buổi lễ...)
  2. (pháp ) sự trình diện, sự ra hầu toà
  3. sự xuất bản (sách)
  4. diện mạo, dáng điệu, tướng mạo, phong thái
    • a man of good appearance
      người diện mạo tốt
  5. bề ngoài, thể diện
    • one should not judge by appearances
      không nên xét đoán theo bề ngoài
    • to save (keep up) appearances
      giữ thể diện
    • to all appearance
      theo biểu hiện bề ngoài
    • to assume (put on) the appearance of innocence
      làm ra vẻ ngây thơ
  6. ma quỷ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "appearance"

appearance
She carefully maintained an appearance of calm during the interview.