appoint

/ə'pɔint/
danh từ giống đực
  1. tiền lẻ (trả cho đủ số)
  2. cái thêm vào, cái phụ thêm
    • La vannerie, un sérieux appoint des paysans
      đan lát, một nghề phụ quan trọng của nông dân
  3. cái giúp thêm; sự đóng góp
    • Apporter l'appoint de ses connaissances
      đưa hiểu biết của mình đóng góp vào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "appoint"

appoint
Un artisan utilise la vannerie comme un appoint à son revenu principal.