appoint

/ə'pɔint/
ngoại động từ
  1. bổ, bổ nhiệm; chỉ định, chọn; lập
    • to appoint someone [to be] director
      bổ nhiệm ai làm giám đốc
    • to appoint someone to do something
      chỉ định ai làm việc
    • to appoint a commitee
      lập một uỷ ban
  2. định, hẹn (ngày, giờ...)
    • to appoint a day to meet
      định ngày gặp nhau
  3. quy định
    • to appoint that it should be done
      quy định sẽ phải làm xong việc ấy
  4. (thường) dạng bị động trang bị, thiết bị
    • the troops were badly appointed
      quân đội được trang bị tồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "appoint"

appoint
The committee will appoint a new chairperson next week.