arène

Học thuật
Thân thiện
arène

Un gladiateur se tient debout dans l'arène.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sân đấu, vũ đài: Khu vực trung tâm, thường hình tròn hoặc bầu dục, trong các trường đấu thời La cổ đại, nơi diễn ra các trận đấu của đấu sĩ hoặc các cuộc thi.
    • (Nghĩa bóng) Lĩnh vực tranh đấu, cạnh tranh: Dùng để chỉ một môi trường hoặc lĩnh vực đó sự cạnh tranh, đấu tranh gay gắt, như trong chính trị hoặc thể thao.
    • (Địa chất học) Cát granit: Một loại cát thô, nguồn gốc từ sự phân hủy của đá granit.
    • (Số nhiều: "les arènes") Trường đấu, đấu trường: Chỉ toàn bộ công trình kiến trúc cổ, bao gồm khán đài sân đấu trung tâm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les gladiateurs combattaient dans l'arène. (Các đấu sĩ chiến đấu trong sân đấu.)
    • L'arène politique est impitoyable. (Vũ đài chính trị thật tàn khốc.)
    • Cette région est couverte d'arène granitique. (Khu vực này được phủ bởi cát granit.)
    • Nous avons visité les arènes de Nîmes. (Chúng tôi đã thăm quan đấu trường thành Nîmes.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "descendre dans l'arène": (nghĩa bóng) Tham gia chiến đấu, bước vào cuộc tranh đấu.
    • Le candidat a finalement décidé de descendre dans l'arène électorale. (Ứng viên cuối cùng đã quyết định bước vào vũ đài bầu cử.)
Biến thể từ gần giống
  • Arénaire (tính từ): Thuộc về cát, tính chất cát.
  • Arénicole (danh từ giống cái): Loài giun sống trong cát.
Từ đồng nghĩa
  • Piste: Sàn, đường đua (chỉ không gian cho biểu diễn hoặc thi đấu).
  • Stade: Sân vận động (nghĩa hiện đại, rộng hơn).
  • Champ de bataille: Chiến trường (nghĩa bóng, nhấn mạnh sự xung đột).
Thành ngữ liên quan
  • Être jeté dans l'arène: Bị ném vào vũ đài, buộc phải tham gia một cuộc cạnh tranh hoặc đấu tranh không sự chuẩn bị.
    • Le jeune ministre a été jeté dans l'arène médiatique. (Vị bộ trưởng trẻ tuổi đã bị ném vào vũ đài truyền thông.)
arène

Un gladiateur se tient debout dans l'arène.

danh từ giống cái
  1. sân đấu (ở giữa các trường đấu)
  2. vũ đài
    • Arène politique
      vũ đài chính trị
  3. (địa chất, địa lý) cát granit
  4. (số nhiều) trường đấu, đài vòng
    • Les arènes d'Arles
      trường đấu Ac-
    • descendre dans l'arène
      tham gia chiến đấu, tham gia đấu tranh