arène

danh từ giống cái
  1. sân đấu (ở giữa các trường đấu)
  2. vũ đài
    • Arène politique
      vũ đài chính trị
  3. (địa chất, địa lý) cát granit
  4. (số nhiều) trường đấu, đài vòng
    • Les arènes d'Arles
      trường đấu Ac-
    • descendre dans l'arène
      tham gia chiến đấu, tham gia đấu tranh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "arène"

arène
Un gladiateur se tient debout dans l'arène.