urne

danh từ giống cái
  1. bình di cốt (đựng tro hỏa táng)
  2. (thơ ca) bình
  3. hòm phiếu (bầu cử)
    • Aller aux urnes
      đi bầu
  4. (thực vật học) bình ( nắp ấm); bụng (thể túi bào tửrêu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "urne"

urne
Une urne électorale est placée sur une table dans un bureau de vote.