argon

/'ɑ:gɔn/
Học thuật
Thân thiện
argon

A scientist uses argon gas in a laboratory experiment.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khí Argon: Một nguyên tố hóa học, một loại khí trơ, không màu, không mùi, không vị, không phản ứng với các chất khác. một trong sáu khí hiếm chiếm khoảng 1% bầu khí quyển Trái Đất. Ký hiệu hóa học Ar.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Argon is used to fill incandescent light bulbs to prevent the filament from oxidizing. (Argon được dùng để bóng đèn sợi đốt để ngăn dây tóc bị oxy hóa.)
    • The atmosphere contains about 0.93% argon. (Bầu khí quyển chứa khoảng 0,93% argon.)
    • Scientists can date very old rocks by measuring the argon trapped inside them. (Các nhà khoa học có thể xác định niên đại của những tảng đá rất cổ bằng cách đo lượng argon bị giữ lại bên trong chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong công nghiệp nghiên cứu: Argon thường được sử dụng như một môi trường khí bảo vệ trong hàn kim loại (hàn TIG, MIG), trong sản xuất chất bán dẫn, như một khí đẩy trong một số loại bình chữa cháy.
    • The welder used an argon shield to protect the weld from air contamination. (Thợ hàn đã sử dụng màn chắn khí argon để bảo vệ mối hàn khỏi bị nhiễm bẩn từ không khí.)
Biến thể từ gần giống
  • Khí hiếm/Noble gas (danh từ): Nhóm các nguyên tố hóa học bao gồm helium, neon, argon, krypton, xenon, radon. Tất cả đều rất ít phản ứng.
  • Khí trơ/Inert gas (danh từ): Thuật ngữ chung chỉ các khí không tham gia phản ứng hóa học trong các điều kiện thông thường, thường dùng để chỉ nhóm khí hiếm.
Từ đồng nghĩa
  • Khí trơ: (Inert gas) - từ mô tả tính chất hóa học trơ của argon.
  • Khí hiếm: (Noble gas) - từ chỉ nhóm nguyên tố argon thuộc về.
Thông tin bổ sung
  • Argon được phát hiện bởi Lord Rayleigh Sir William Ramsay vào năm 1894. Tên gọi của bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp "argos", có nghĩa "lười biếng" hoặc "không hoạt động", ám chỉ tính trơ của .
  • Trong bảng tuần hoàn, argon số nguyên tử 18.
argon

A scientist uses argon gas in a laboratory experiment.

danh từ
  1. (hoá học) Agon