organ

/'ɔ:gən/
danh từ
  1. đàn ống (dùng trong nhà thờ); đàn hộp ( tay quay) ((cũng) barrel organ)
  2. (sinh vật học) cơ quan
    • organs of speech
      cơ quan phát âm
  3. cơ quan, cơ quan ngôn luận, cơ quan nhà nước
  4. giọng nói
    • to have a magnificent organ
      giọng nói to

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

organ
The musician plays a majestic tune on the church organ.