armour

/'ɑ:mə/
danh từ
  1. áo giáp
  2. (quân sự) vỏ sắt (xe bọc sắt...)
  3. các loại xe bọc sắt
  4. áo lặn
  5. (sinh vật học) giáp vỏ sắt
  6. huy hiệu ((cũng) coat armour)
ngoại động từ
  1. bọc sắt (xe bọc sắt...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "armour"

armour
A knight wears shining armour into battle.